qua giáp

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo mác áo giáp: Chỉ chung khí áo giáp dùng trong chiến trận thời xưa.
    • Chỉ việc trang, chiến đấu: Dùng để chỉ công việc quân sự, việc đánh trận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tướng quân chỉ huy ba quân, trang bị đầy đủ qua giáp. (Vị tướng chỉ huy ba quân, được trang bị đầy đủ khí áo giáp.)
    • Thời loạn lạc, trai tráng đều phải thuần thục qua giáp. (Thời loạn lạc, thanh niên trai tráng đều phải thành thạo việc binh đao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bắt ép qua giáp": Buộc người không chuyên về bị (như quan văn) phải ra trận cầm khí chiến đấu.
    • Câu chuyện châm biếm việc triều đình bắt ép qua giáp đối với các văn thần. (Câu chuyện chế giễu việc triều đình bắt các quan văn phải đi đánh giặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Binh khí (danh từ): khí dùng trong quân đội.
  • Khí giới (danh từ): Đồ dùng để đánh nhau, khí.
  • Giáp trụ (danh từ): Áo giáp trụ, trang bị phòng hộ.
Từ đồng nghĩa
  • bị: Trang bị về quân sự.
  • Binh khí giới: khí quân dụng.
Lưu ý về từ nguyên
  • Từ Hán Việt: "Qua" (戈) một loại khí cổ (mác, kích); "Giáp" (甲) áo giáp. Từ này thường dùng trong văn chương cổ hoặc với sắc thái trang trọng, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày.
  1. giáo mác áo giáp. Cả câu ý nói: bắt ép những quan văn đi đánh giặc